Faded là gì ? Nghĩa của từ Faded

0
9299

Faded là một từ tiếng anh được dùng trong nhiều bối cảnh và nó cũng có nhiều ý nghĩa khác nhau.

Định Nghĩa của từ faded:

Faded ở đây có nghĩa là mất độ bóng; mờ dần

Cụm từ tương tự trong từ điển Tiếng Anh Tiếng Việt.

fadetruyền hình; héo đi; mất dần; biến dần; làm; nhoà; phai; làm bạc màu; bay; nhạt đi; phôi pha; tàn đi; phai mờ; mờ dần; phai đi; khô héo; sự phai màu; làm phai màu; héo hắt; bay màu; tan; nhòa
FadeNhạt
fadingsự giảm âm; sự phai màu; fading
never-fadingkhông bao giờ phai

Một số câu được dùng với từ faded:

Fade   distanceKhoảng cách   mờ   đi
Disable: do not use any menu effects. Animate: Do some animation.   Fade :   Fade   in menus using alpha-blending. Make Translucent: Alpha-blend menus for a see-through effect. (KDE styles onlyTắt: không dùng hiệu ứng mẹo công cụ nào. Hoạt cảnh: Hoạt cảnh. Mờ   dần : Mở   dần   mẹo công cụ bằng khả năng trộn anfa. Làm trong mờ: Trộn anfa trình đơn để làm hiệu ứng nhìn qua (chỉ kiểu dáng KDE
Fade   effectHiệu ứng   mờ dần
Makes windows smoothly   fade   in/out when they are shown or hiddenLàm cho cửa sổ   mờ /giảm   dần   mịn khi được hiển thị hay bị ẩnName
Check this option if you want the buttons to   fade   in when the mouse pointer hovers over them and   fade   out again when it moves awayDùng tùy chọn này nếu muốn nút đưa vào từ từ khi đặt con trỏ chuột lên trên chúng và   nhạt dần   khi bỏ con trỏ đi

Một số từ khác trên FB.COM có thể bạn quan tâm

Nhận xét