Khối A1 gồm những ngành nào, trường nào và thi môn gì ?

0
75109

Khối A1 thi những môn gì ?

Những bạn đăng ký thi đại học khối  A1 sẽ phải thi 3 môn là: Toán , Lý và Tiếng Anh thời gian làm bài như sau: Toán – 180 phút ; Lý & Tiếng Anh: 90 Phút

Khối A1 gồm những ngành nào ?

Khối , BanMã NgànhNgành
A1D520101Cơ kỹ thuật
A1D520103Kỹ thuật cơ khí
A1D520114Kỹ thuật cơ điện tử
A1D520120Kỹ thuật hàng không
A1D520122Kỹ thuật tàu thủy
A1D520115Kỹ thuật nhiệt
A1D510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (*)
A1D510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (*)
A1D510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (*)
A1D520201Kỹ thuật điện, điện tử
A1D520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A1D520207Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A1D520212Kỹ thuật y sinh
A1D520214Kỹ thuật máy tính
A1D480102Truyền thông và mạng máy tính
A1D480101Khoa học máy tính
A1D480103Kỹ thuật phần mềm
A1D480104Hệ thống thông tin
A1D460112Toán-Tin ứng dụng
A1D480201Công nghệ thông tin
A1D510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá(*)
A1D510302Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông(*)
A1D520309Kỹ thuật vật liệu
A1D520310Kỹ thuật vật liệu kim loại
A1D540201Kỹ thuật dệt
A1D540204Công nghệ may
A1D140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
A1D520401Vật lý kỹ thuật
A1D520402Kỹ thuật hạt nhân
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D510604Kinh tế công nghiệp
A1D510601Quản lý công nghiệp
A1D340201Tài chính-Ngân hàng
A1D340301Kế toán
A1D520114Kỹ thuật cơ điện tử
A1D520207Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A1D480201Công nghệ thông tin
A1D480101Khoa học máy tính
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D580201Kỹ thuật công trình xây dựng
A1D520207Kỹ thuật Điện tử, truyền thông (mới)
A1D480201Công nghệ thông tin (mới)
A1D580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A1D580301Kinh tế xây dựng
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D340201Tài chính- Ngân hàng
A1D340301Kế toán
A1C340101Quản trị kinh doanh
A1C340301Kế toán
A1C340201Tài chính -ngân hàng
A1C480201Công nghệ thông tin
A1C510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
A1C510102Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
A1C580302Quản lý xây dựng
A1D340201Tài chính - Ngân hàng
A1D340301Kế toán
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D480103Kỹ thuật phần mềm (mới)
A1C340301Kế toán
A1C340201Tài chính - Ngân hàng
A1C340101Quản trị kinh doanh
A1D320201Thông tin học
A1D310206Quan hệ quốc tế
A1D220113Việt Nam Học
A1D510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
A1D510601Quản lí công nghiệp
A1D480201Công nghệ thông tin
A1D510303Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
A1D510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
A1D510203Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D340201Tài chính ngân hàng
A1D340301Kế toán
A1C510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A1C510601Quản lí công nghiệp
A1C480201Công nghệ thông tin
A1C510303Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa
A1C510302Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông
A1C510201Công nghệ kĩ thuật cơ khí
A1C510203Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
A1C340101Quản trị kinh doanh
A1C340201Tài chính ngân hàng
A1C340301Kế toán
A1D540202Công nghệ sợi, dệt
A1D540204Công nghệ may
A1D540101Công nghệ thực phẩm
A1D480201Công nghệ Thông tin
A1D510303Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
A1D510301Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
A1D510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
A1D510201Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
A1D340301Kế toán
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D340201Tài Chính - Ngân hàng
A1C540202Công nghệ sợi, dệt
A1C540204Công nghệ may
A1C540102Công nghệ thực phẩm
A1C480201Công nghệ Thông tin
A1C510303Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
A1C510301Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử
A1D340404Quản trị nhân lực
A1D340301Kế toán
A1D340202Bảo hiểm
A1D760101Công tác xã hội
A1D440221Khí tượng học (mới)
A1D440224Thủy văn (mới)
A1D510406Công nghệ kĩ thuật môi trường (mới)
A1D520503Kĩ thuật Trắc địa - Bản đồ (mới)
A1D850103Quản lí đất đai (mới)
A1D480201Công nghệ thông tin
A1D340301Kế toán
A1D850101Quản lí tài nguyên và môi trường (mới)
A1D520501Kỹ thuật địa chất
A1D850199Quản lý biển
A1D440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
A1D440299Khí tượng thủy văn biển
A1C480202Tin học ứng dụng
A1C440221Khí tượng học (mới)
A1C510406Công nghệ kĩ thuật môi trường
A1C515902Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
A1C850103Quản lí đất đai
A1C340301Kế toán
A1C340101Quản trị kinh doanh
A1C510405Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (mới)
A1C515901Công nghệ kĩ thuật địa chất (mới)
A1C380201Dịch vụ pháp lý
A1D510301Công nghệ kĩ thuật Điện,điện tử
A1D580201Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng.
A1D480299An toàn thông tin (mới)
A1D480203Công nghệ đa phương tiện
A1C360708Quan hệ công chúng
A1D310101Kinh tế
A1D340107Quản trị khách sạn
A1D340115Marketing
A1D340116Bất động sản
A1D340201Tài chính - Ngân hàng
A1D340301Kế toán
A1D340404Quản trị nhân lực
A1D340405Hệ thống thông tin quản lí
A1D380101Luật
A1D480101Khoa học máy tính
A1D110105Thống kê kinh tế
A1D110106Toán ứng dụng trong kinh tế
A1D110107Kinh tế tài nguyên
A1D110109Quản trị kinh doanh học bằng Tiếng Anh (E-BBA)
A1D850201Bảo hộ lao động
A1D340408Quan hệ lao động
A1D850101Quản lý tài nguyên thiên nhiên *
A1D440301Khoa học môi trường
A1D480104Hệ thống thông tin
A1D340301Kế toán
A1D310101Kinh tế
A1D620115Kinh tế nông nghiệp
A1D340101Quản trị kinh doanh
A1D850103Quản lý đất đai
A1D540301Công nghệ chế biến lâm sản
A1D510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A1D620202Lâm nghiệp đô thị
A1D620205Lâm sinh
A1D620211Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )
A1D520103Kỹ thuật cơ khí
A1D510210Công thôn
A1D620102Khuyến nông
A1D620201Lâm nghiệp
A1D515402Công nghệ vật liệu
A1C620205Lâm sinh
A1D380101Luật học
A1D380109Luật kinh doanh
A1D140209Sư phạm Toán học
A1D140211Sư phạm Vật lý
A1D140212Sư phạm Hóa học
A1D140213Sư phạm Sinh học
A1D460101Toán học
A1D460115Toán cơ
A1D480105Máy tính và Khoa học thông tin
A1D440102Vật lý học
A1D430122Khoa học vật liệu
A1D510207Công nghệ kĩ thuật hạt nhân
A1D440221Khí tượng học
A1D440224Thủy văn
A1D440228Hải dương học
A1D440112Hoá học
A1D510401Công nghệ kỹ thuật hoá học
A1D720403Hoá dược
A1D440217Địa lý tự nhiên
A1D850103Quản lý đất đai
A1D440201Địa chất học
A1D520501Kỹ thuật Địa chất
A1D850101Quản lý tài nguyên và môi trường
A1D420101Sinh học
A1D420201Công nghệ Sinh học
A1D440301Khoa học môi trường
A1D510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
A1D440306Khoa học đất
A1D140214Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
A1D480201Công nghệ thông tin
A1D460101Toán học
A1D140202Giáo dục tiểu học
A1C510504Công nghệ thiết bị trường học
A1C510205Công nghệ kĩ thuật ô tô

Danh sách các trường tuyển sinh và đào tạo khối A1

Mã trườngTên TrườngMã ngànhKhối ThiĐiểm chuẩn
SPKĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMD510303A00, A01, D0131.25
SP2Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2D140202A; A1; D30.25
CD1Cao Đẳng Cảnh Sát Nhân Dân 1C860197A127.5
AD1Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 1C860196A127.25
SPSĐại Học Sư Phạm TPHCMD440102A00, A0127.25
AD2Cao Đẳng An Ninh Nhân Dân 2C860196A126
CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânD860102A126
DNTĐại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCMD340120A1; D26
ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânD860102A125.75
CD2Cao đẳng Cảnh sát Nhân dân IIC860197A125.75
NTHĐại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )D340120A01; D0125.5
NTSĐại Học Ngoại Thương (phía Nam)D310101A01; D01; D0625.5
CSSĐại Học Cảnh Sát Nhân DânD860102A125.25
DDFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà NẵngD220202A0125.17
GTSĐại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMD840106101A; A124.83
KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền BắcD860210Toán, Vật lí, Tiếng Anh24.75
KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânD310101A; A1; B; D24.25
HQTHọc Viện Ngoại GiaoD310206D1; A124
QSBĐại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCMD520122A; A124
TDLĐại Học Đà LạtD520402A; A124
XDAĐại Học Xây Dựng Hà NộiD520103(02)Toán, Lý, Anh23.92
ANSĐại Học An Ninh Nhân DânD860102A123.5
KQSHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ quân sự KV Miền NamD110102Toán, Vật lí, Tiếng Anh23.25
KSAĐại Học Kinh Tế TPHCMD340201A, A1, D123.25
TCTĐại Học Cần ThơD140209A; A1; A323.25
HTCHọc Viện Tài ChínhD310101A00, A01, D0123
SPDĐại Học Đồng ThápD140202A0123
DQNĐại Học Quy NhơnD140211A, A122.75
QSCĐại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCMD480299A, A122.75
DMSĐại Học Tài Chính MarketingD340120A; A1; A2; D22.5
QSQĐại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCMD520212A; A1; B22.5
QSTĐại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCMD520207A00; A0122.5
HCNĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam )D520207A122.25
NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền BắcD860202A0122.25
QSKĐại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCMD310101A; A1; D22.25
HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc )D520207A122
LPSĐại Học Luật TPHCMD380101A0122
NHHHọc Viện Ngân HàngD340405A00, A0122
TTHTrường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền BắcD860219#NAME?22
DHAKhoa Luật - Đại Học HuếD380101A00; A01; C00; D0121.75
NHSĐại Học Ngân Hàng TPHCMD340301A00; A01; D0121.75
TMAĐại Học Thương MạiD340301A0121.75
TTSTrường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền NamD860219Toán, Vật lí, Tiếng Anh21.75
DTSĐại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênD140209A00; A0121.25
BVHHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc )D340115A; A1; D21
DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngD140214A00, A0121
DDQĐại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngD310101A00, A01, D0121
DQUĐại Học Quảng NamD140209A;A121
DVTĐại Học Trà VinhC140202Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học Ngữ vă20.5
DTLĐại Học Thăng LongD480102A; A120.25
HUIĐại Học Công Nghiệp TPHCMD510203A; A1; A220.25
NQSHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền NamD860202A0120.25
BVSHọc Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)D340115A; A1; D19.75
DCTĐại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMD510401A; A1; B; D19.75
DKSĐại học Kiếm Sát Hà NộiD380101A1, D119.75
HHAĐại Học Hàng HảiH402A; A1; B; D19.75
DTTĐại Học Tôn Đức ThắngD220113Toán, Lí, Anh (A1)19.5
DTMĐH Tài Nguyên môi trường TPHCMD510406 Toán, Vật lí, Tiếng Anh19.25
C41Cao Đẳng Sư Phạm Nha TrangC140202A00;A01; C00;D0119
DHKĐại Học Kinh Tế – Đại Học HuếD310101A00; A01; D01; C0119
GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiD510104A; A1; Toán, Hóa, Anh19
HCPHọc Viên Chính Sách và Phát TriểnD310101A00; A01; D01; A219
SGDĐại Học Sài GònC140216BNgữ văn, Toán, Vật lí19
DHLĐại Học Nông Lâm – Đại Học HuếD520114A; A118.75
DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếD510302A; A118.75
MBSĐại Học Mở TPHCMD580302A; A1; D18.75
THPĐại Học Hải PhòngD140202A; A1; C; D18.75
QSXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCMD220301Toán, Vật lý, tiếng Anh18.5
GHAĐại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )D580205A118
HHKHọc Viện Hàng Không Việt NamD510302A; A118
MHNViện Đại Học Mở Hà NộiD480201A0118
SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiD140208CToán, Lý, Ngữ văn18
LDAĐại Học Công ĐoànD340408A00, A01, D0117.75
DHDKhoa Du Lịch – Đại Học HuếD310101A00; A01; D01; D1017.5
HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )D310205A0117.25
HCSHọc Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam)D310205A0117.25
NLSĐại Học Nông Lâm TPHCMD440301A00; A01; B0017
SKNĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam ĐịnhD510303A1; A3; B17
TLAĐại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )D900212A00,A0117
DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )D340202A00; A01; D0116.75
GSAĐại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)D580205A116.5
THVĐại Học Hùng VươngD140209A00; A01; D0716.5
DLSĐại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)D340404A00; A01; D0116.25
TAGĐại Học An GiangC220113A1; C; D16.25
DTKĐại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênD520103A00; A01; D01; D0716
TSNĐại Học Nha TrangD620115A; A1; D; D316
TTGĐại Học Tiền GiangD340301A0115.75
CKCCao Đẳng Kỹ Thuật Cao ThắngC510301A; A115.5
CEAĐại học Kinh Tế Nghệ AnD310101A00, A01, D (các thứ tiếng)15
DBDĐại Học Bình DươngD480201A; A1; D15
DBGĐại học Nông Lâm Bắc GiangD620112A; A1; B; D15
DBVĐại Học Bà Rịa – Vũng TàuD510301A; A1; A2; D15
DCGĐại Học Công Nghệ Thông Tin Gia ĐịnhD480103A; A1; D ; Toán Lý Sinh15
DCLĐại Học Cửu LongD220201A01; D01; D1415
DDTĐại Học Dân Lập Duy TânD480103A; A1; D; M115
DFAĐại học Tài Chính – Quản Trị Kinh DoanhA; A1; D15
DHBĐại Học Quốc Tế Hồng BàngD220217A1; C; D15
DHQPhân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịD510406A00; A01; B00; D0715
DHSĐại Học Sư Phạm – Đại Học HuếD140214A; A115
DKCĐại học Công Nghệ TPHCMD580205A; A1; A3; D15
DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpD540202A00, A01; D0115
DLTĐại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây )D340404A00; A01; D0115
DMDĐại học Công nghệ Miền ĐôngD510601A00; A01; B00; D0115
DPQĐại Học Phạm Văn ĐồngD480201A00; A01; D0115
DPTĐại Học Phan ThiếtD480201A00; A0115
DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiD340101A; A1; D15
DTBĐại Học Thái BìnhD340101Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Vật lí, Ngữ văn; Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn15
DTCĐại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênD480201D01; A01; A00; C0215
DTDĐại Học Tây ĐôD540102A; A1; A2; B15
DTEĐại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênD310101A00; A01; D01; D0715
DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênD340120A00; A01; D01; D1015
DTZĐại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênD460101A00; A01; D01; D0715
DVHĐại Học Văn HiếnD520207A; A1; A2; D15
DVLĐại Học Dân Lập Văn LangD340103A; A1; D; D315
DVPĐại Học Trưng VươngD340301Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Ngoại ngữ Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ15
DYDĐại Học Yersin Đà LạtD220201A1; D15
HBUĐại Học Hòa BìnhD340301A; A1; B; D15
HDTĐại Học Hồng ĐứcD520201A; A115
HVNHọc Viện Nông Nghiệp Việt NamD520103A00; A01; C01; D0115
HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcD310199A, A1, D1, D815
KTDĐại Học Kiến Trúc Đà NẵngD580205A; A1; B; D15
MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtD520601Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh15
MTUĐại Học Xây Dựng Miền TâyD110104A; A1; B; D15
NTTĐại Học Nguyễn Tất ThànhD540101A; A1; A3; B15
SDUĐại học Sao ĐỏD510201A00; A01; D01; D0715
SKVĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhD480201A00; A01; D0115
TDVĐại Học VinhD510301A; A115
TLSĐại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 2 )D110104A00,A0115
TTNĐại Học Tây NguyênD850103MA0115
TTUĐH Tân TạoD340201D01; D09; A01; D0715
VTTĐại Học Võ Trường ToảnD480201A; A1; A3; D15
VUIĐại Học Công Nghiệp Việt TrìD340301A; A1; B; D115
CKDCao Đẳng Kinh Tế Đối NgoạiC340201A; D; A1; KT414.5
CYHCao Đẳng Y Tế Hà NamC720501A0113
C12Cao Đẳng Sư Phạm Thái NguyênC140209A00; A01; D0112
C18Cao Đẳng Sư Phạm Ngô Gia Tự Bắc GiangC140209A00; A01; A02; C0112
C19Cao Đẳng Sư Phạm Bắc NinhC140209A00; A01; B00;D01; D02; D03; D04; D05; D0612
C32Cao Đẳng Sư Phạm Quảng TrịC140210A00; A0112
C33Cao Đẳng Sư Phạm Thừa Thiên HuếC140211A00, A0112
CCOCao Đẳng Công Nghệ Thủ ĐứcC510301A00; A01; D0112
CCSCao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Vinatex TPHCMC510203A; A1; B; D12
CESCao Đẳng Công Thương TPHCMC540202A, A1, B, D112
CETCao Đẳng Kinh Tế-Công Nghệ TPHCMC510103A; A1; D12
CGNCao Đẳng Giao Thông Vận Tải Miền TrungC510104A00; A01; D26; D27; D28;D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; C0212
CLDCao Đẳng Điện Lực Miền TrungC340201A00; A01; D01; D0712
CM1Cao Đẳng Sư Phạm Trung ƯơngC320202A; A1; C; D12
CNCCao Đẳng Ngoại Ngữ – Công Nghệ Việt NhậtC240101A00; A01; B00; D0112
CNPCao Đẳng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn Bắc BộC340301A00; A01; D0112
CTLCao Đẳng Thủy Lợi Bắc BộC510102A00; A01; D0112
CTVCao Đẳng Truyền HìnhC210302A00; A01; D01; C0012
CVSCao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Sài GònC340101A; A1; D; KT512
DADĐại Học Đông ÁC340101A; A1; A3; D12
DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiC510301A; A1; A312
DDLĐại Học Điện LựcC340201_01A00; A01; D01; D0712
DHPĐại Học Dân Lập Hải PhòngC510301A; A1; B; D12
DKBĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngC480202A00; A0112
DKQĐại học Tài Chính Kế ToánC340405A; A1; D112
DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiC515901A00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0612
DNUĐại Học Đồng NaiC510301A; A112
DNVĐại Học Nội VụC220342A1; C; D; KT112
DPYĐại Học Phú YênC480202A; A1; D12
DQBĐại Học Quảng BìnhC220204A1; C; D12
DSGĐại Học Công Nghệ Sài GònC510302A; A1; A3; D12
DTAĐại Học Thành TâyC510102A; A112
DTHĐại Học Hoa SenC340109A00,A01,D01,D03,D0912
DTUCao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật – Đại Học Thái NguyênC220201A00; D01; A01; D0412
KTCĐại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCMC340101A; A1; C; D12
SKHĐại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênC510201A; A1; A3; D12
TQUĐại học Tân TràoC340406A1; D; KT112
XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungC510103A00, A01, C01, D0112
CMDCao Đẳng Thương Mại Và Du Lịch Hà NộiC340101A00; A01; D0110
D61Cao Đẳng Cộng Đồng Cà MauC340301A00;A019
BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiCN1A00; A018
C10Cao Đẳng Sư Phạm Lạng SơnC140202A00; A01; C00; D1----
C14Cao Đẳng Sơn LaC140209A00; A01----
C21Cao Đẳng Hải DươngC140211A00; A01;A01; D26;D27;D28;D29;D30;----
C22Cao Đẳng Sư Phạm Hưng YênC140209A01; C01----
C24Cao Đẳng Sư Phạm Hà NamC140209A00; A01; D01----
C25Cao Đẳng Sư Phạm Nam ĐịnhC140209A00; A01----
C26Cao Đẳng Sư Phạm Thái BìnhC140209D01; A00; A01----
C29Cao Đẳng Sư Phạm Nghệ AnC140209A01; A00; D07----
C36Cao Đẳng Sư Phạm Kon TumC480202A00; A01; D01----
C37Cao Đẳng Bình ĐịnhC340101A00; A01; D01----
C38Cao Đẳng Sư Phạm Gia LaiC140209A00; A01----
C40Cao Đẳng Sư Phạm Đăk LăkC140209A00; A01; C01; C02----
C42Cao Đẳng Sư Phạm Đà LạtC140209A00; A01; D07----
C43Cao Đẳng Sư Phạm Bình PhướcC480202A00; A02; A01; D01----
C45Cao Đẳng Sư Phạm Ninh ThuậnC140202A00; A01----
C46Cao Đẳng Sư Phạm Tây NinhC140202A00; A01----
C47Cao Đẳng Cộng Đồng Bình ThuậnC480202A00 ;A01----
C52Cao Đẳng Sư Phạm Bà Rịa – Vũng TàuC140202A00; A01; C00; D01----
C54Cao Đẳng Sư Phạm Kiên GiangC480202A00; A01; A02----
C55Cao Đẳng Cần ThơC140209A00; A01----
C56Cao Đẳng Bến TreC480202A00; A01----
CBLCao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Bảo LộcC340301A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06----
CBTCao Đẳng Bách Nghệ Tây HàC510103A00; A01----
CCACao Đẳng Công Nghiệp Hóa ChấtC510301A00; A01----
CCBCao Đẳng Công Nghiệp Thái NguyênC510201A00;A01; D01----
CCCCao Đẳng Công Nghiệp Cẩm PhảC510201A00; A01; B00; D01----
CCECao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpC510301A00;A01; D26; D27; D28; D29; D30; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D07; D21; D22; D23; D24; D25----
CCHCao Đẳng Công Nghiệp HuếC220113A00; A01; C00; D01----
CCICao Đẳng Công Nghiệp InC510501A00; A01; D01; D07----
CCKCao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà NộiC340101A00; A01; D01; C04----
CCPCao Đẳng Công Nghiệp Tuy HòaC340101A00; A01;D01----
CCVCao Đẳng Công Nghiệp Việt ĐứcC510201A00; A01----
CCYCao Đẳng Công Nghiệp Hưng YênC340301A00; A01; D01----
CDACao Đẳng Tư Thục Đức TríC340101A00; A01; D01; D01; D03; D04; D05; D06----
CDHCao Đẳng Du Lịch Hà NộiC340101A00; A01; D01; D03; D04----
CDKCao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật và Du Lịch Nha TrangC220113A01; C00; D01----
CDPCao Đẳng Nông Lâm Đông BắcC340101A00; A01; D00----
CDSCao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziC540204A00; A01; D07----
CDTCao Đẳng Xây Dựng Công Trình Đô ThịC510103A00; A01----
CDVCao Đẳng Viễn ĐôngC510201A00; A01----
CEOCao Đẳng Đại ViệtC510402A00; A01; B00; A02----
CHHCao Đẳng Hàng Hải IC840107A00; A01----
CHKCao Đẳng Công Nghệ Và Kinh Tế Hà NộiC480201A00; A01----
CHNCao Đẳng Cộng Đồng Hà NộiC340301A00; A01; D01----
CKBCao Đẳng Bách Khoa Đà NẵngC340101D01; A00; A01; B00----
CKGCao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Kiên GiangC340301A00; A01; D01; D07----
CKLCao Đẳng Cơ Khí Luyện KimC480201A00; A01; D01----

 

 

Nhận xét