Khối D gồm những ngành nào, trường nào, thi môn gì ?

0
179440

Khối D thi môn gì ?

Khối D thi 3 môn : Văn, Toán, Ngoại Ngữ (D1: Tiếng Anh; D2: Tiếng Nga; D3: Tiếng Pháp; D4: Tiếng Trung; D5: Tiếng Đức; D6: Tiếng Nhật)

Các trường đại học khối D, Mã trường, Tên trường, Mã ngành, Khối, Điểm chuẩn

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 QHF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D220201 D1 30
2 NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền Bắc D310206 D1 27.5
3 NHF Đại Học Hà Nội D480201 D1 24.5
4 NTH Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc) D310101 D1 24.5
5 HQT Học Viện Ngoại Giao D310206 D1 23.5
6 BVH Học  Viện  Công  Nghệ  Bưu  Chính  Viễn Thông (Phía Bắc) D520207 A, A1, D1 23
7 QHL Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D380101 D1 22.5
8 HTC Học Viện Tài Chính D220201 D1 22.5
9 SPH Đại Học Sư Phạm Hà Nội D140217 C, D1,2,3 21.5
10 KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân D480101 A, A1, D1 21.5
11 ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân D860102 D1(nam) 21.5
12 DNH Học  Viện  Khoa  Học  Quân  Sự  –  Hệ  dân sự KV miền Bắc D220201 D1 21
13 NHH Học Viện Ngân Hàng D220201 D1 21
14 DNS Học  Viện  Khoa  Học  Quân  Sự  –  Hệ  dân sự KV miền Nam D220201 D1 21
15 QHS Đại  Học  Giáo  Dục  –  ĐH  Quốc  Gia  Hà Nội D140217 D 20.5
16 QHE Đại  Học  Kinh  Tế  –  Đại  Học  Quốc  Gia Hà Nội D310101 D1 20
17 LPH Đại Học Luật Hà Nội D380101 D1 20
18 DDL Đại Học Điện Lực D510301 A (D12) 20
19 CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân D860102 D1(nam) 19.5
20 QHX Đại  Học  Khoa  Học  Xã  Hội  và  Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D320101 D 19
21 HCH Học  Viện  Hành  Chính  Quốc  Gia  (phía Bắc) D310205 D1 18.5
22 LDA Đại Học Công Đoàn D340101 D1 18.5
23 TMA Đại Học Thương Mại D1 18.5
24 BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội A, A1, D1 18
25 HBT Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền D220301 D1 (524) 17
26 NNH Đại Học Nông Nghiệp Hà Nội D310301 D1 16
27 VHH Đại Học Văn Hóa Hà Nội D320402 D1 15.5
28 HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục D140114 D1 15.5
29 PCH Đại  Học  Phòng  Cháy  Chữa  Cháy  (Phía Bắc) D860113 A
(Dansu)
15
30 DMT Đại học Tài  Nguyên và Môi Trường  Hà Nội D340301 A, A1, D1 15
31 PCH Đại  Học  Phòng  Cháy  Chữa  Cháy  (Phía Bắc) D860113 A
(Dansu)
15
32 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D340201 A,D1 14.5
33 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội) D340101 A1,D1 14
34 DKK Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp D540202 D1 13.5
35 HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam D760102 D1 13.5
36 DLT Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Sơn Tây) D340301 D1 13.5
37 VHD Đại Học Công Nghiệp Việt Hung C340201 A, A1, D 10
38 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội C340301 A, D1 10

Khối D gồm những ngành nào ? Những ngành Hot cho dân khối D

  1. Khối Sư phạm: Sư phạm tiếng Anh(D1); Sư phạm tiếng Trung(D1, D4), Đức(D1, D5), Nga(D1, D2), NhậtD1, D6…; Sư phạm Văn/Sử (ĐH quốc gia Hà Nội, ĐH sư phạm Hà Nội), Giáo dục tiểu học(A, A1, C, D1), Tâm lí (B, C, D1)…
  2. Khối Công nghệ thông tin: Phần mềm, Tin học…
  3. Khối Kinh tế – Tài chính – Quản trị kinh doanh: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – ngân hàng, Kinh tế, Quản trị nhân lực/du lịch, Thương mại, Kinh doanh quốc tế, Bảo hiểm… Những nhóm ngành này có rất nhiều trường tuyển sinh như Thương mại, Kinh tế Quốc dân, ĐH Hà Nội, Bưu chính viễn thông, Mở, HV Ngân hàng, ĐH Quốc gia, Ngoại giao, Ngoại thương, ĐH Huế, Đà Nẵng…
  4. Khối Khoa học Xã hội và nhân văn: Báo chí, Luật, Văn học, Lịch sử, Địa lý, Xã hội học, quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ học, Du lịch, Truyền thông… Một số trường tuyển sinh nhóm ngành này là: HV báo chí và tuyên truyền, ĐH khoa học xã hội & nhân văn, ĐH Vinh, ĐH Luật, Công đoàn….
  5. Khối ngoại ngữ: Các thứ tiếng (Anh, Trung, Nhật, Pháp, song ngữ, Nga, Đức, Hàn, Thái, Bồ Đào Nha, Ý…).
    Một số trường tuyển sinh nhóm ngành này là: ĐH Quốc gia, ĐH ngoại ngữ, ĐH Hà Nội, Kinh tế quốc dân, Thương mại, Ngoại thương…

Bới những thông tin mình cung cấp chi tiết phía trên thì chắc bạn đã biết khối D thì những môn gì, gồm những ngành nào và trường đại học nào đào tạo khối D rồi phải không và bạn cũng biết khối D ra trường sẽ làm gì rồi chứ, Chúc bạn có những định hướng đúng đắn cho bản thân mình

Nhận xét