Khối D1 gồm những ngành nào, trường nào và thi môn gì ?

0
86490

Khối D1 gồm những ngành nào, trường nào và thi môn gì? Đây là thắc mắc chung của hầu hết các bậc phụ huynh và học sinh. Trong các khối ngành D1, D2, D3, D4.. thì D1 được xem là một khối ngành phổ biến nhất ở khối D bởi môn tiếng anh ngày càng được chú trọng, yêu thích và phát triển mạnh mẽ. Tuy nhiên học theo khối D1 sẽ có cơ hội trúng tuyển vào những trường nào, chuyên ngành nào thì lại ít được các bậc phụ huynh và học sinh biết tới. Bởi vậy, nganhnghe.info xin gửi tới quý bạn đọc những thông tin bao quát nhất về khối ngành này. Cùng tìm hiểu nhé!

Khi các bạn đăng ký khối thi này thì sẽ phải thi các môn : Toán, Văn, ngoại ngữ (Khối D1 thì ngoại ngữ chính là Tiếng Anh)
Trên đây là list danh sách các trường Đại Học tuyển sinh khối D1, ngành học thuộc khối D. Điểm chuẩn được cập nhập liên tục theo từng năm. Mời bạn đọc và phụ huynh cùng quan tâm theo dõi.

Danh sách các trường và mã trường tuyển sinh khối D1

     
STTMã trườngTên trườngKhốiĐiểm chuẩn
1NHFĐại Học Hà NộiToán, Ngữ văn, tiếng Anh; Toán, Ngữ văn, tiếng Pháp30.75
2LPHĐại Học Luật Hà NộiD0128.58
3NTHĐại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc )A01; D0125.5
4ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânD124.5
5CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânD124
6HQTHọc Viện Ngoại GiaoD1; A124
7SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiToán, Ngữ văn, Anh23.75
8HTCHọc Viện Tài ChínhA00, A01, D0123
9NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ quân sự KV miền BắcD0122.44
10NHHHọc Viện Ngân HàngD0122
11DLTĐại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây )A00; A01; D0115
12HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamToán, Ngữ Văn, Tiếng Anh15
13HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcA, B, C, D115
14LNHĐại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 )A00; A01;D01;15
15DDLĐại Học Điện LựcA00; A01; D01; D0712
16DMTĐại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiA00;A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0612
17BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiA00; A01; D017.5
18DNHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ dân sự KV miền BắcD01; C00----
19KMAHọc Viện Kỹ Thuật Mật MãD01----
20VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungA00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06----
21TMAĐại Học Thương MạiD0121.75
22HCPHọc Viên Chính Sách và Phát TriểnA00; A01; D01; A219
23VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiD0118.75
24LDAĐại Học Công ĐoànA00, A01, D0117.75
25HCHHọc Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc )D0117.25
26MDAĐại Học Mỏ Địa ChấtToán, Văn, Anh17.25
27GTAĐại học Công nghệ Giao thông vận tảiA; A1; D1; 17
28DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội )A00; A01; D0116.75
29MHNViện Đại Học Mở Hà NộiD0115.5
30DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpA00, A01; D0115

Nhận xét